Cao su chống va đập cửa
Từ: hề, hễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hề, hễ:
Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: hai4;
徯 hề, hễ
Nghĩa Trung Việt của từ 徯
(Động) Chờ đợi.§ Cũng đọc là hễ.
(Danh) Lối đi nhỏ.
§ Thông hề 蹊.
◎Như: hề kính 徯徑 lối hẹp.
Nghĩa của 徯 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 彳- Sách
Số nét: 13
Hán Việt: HỀ, HỄ
1. chờ đợi; đợi。等待。
2. đường nhỏ; hẻm。小路。
Số nét: 13
Hán Việt: HỀ, HỄ
1. chờ đợi; đợi。等待。
2. đường nhỏ; hẻm。小路。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hễ
| hễ | 係: | hễ nói là làm |
| hễ | 𠯋: | hễ nói là làm |
| hễ | 唉: | hễ nói là làm |
| hễ | 盻: | hễ (lườm vì bực tức) |

Tìm hình ảnh cho: hề, hễ Tìm thêm nội dung cho: hề, hễ
